Nhóm 3825
Các sản phẩm còn lại của ngành công nghiệp hóa chất hoặc các ngành công nghiệp có liên quan, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; rác thải đô thị; bùn cặn của nước thải; các chất thải khác được nêu ở Chú giải 6 của Chương này
Residual products of the chemical or allied industries, not elsewhere specified or included; municipal waste; sewage sludge; other wastes specified in Note 6 to this Chapter
Mã HS chi tiết (10 mã)
| Mã HS | Mô tả | Đơn vị | MFN (%) | VAT (%) |
|---|---|---|---|---|
| 38.25.10.00 | - Rác thải đô thị | kg | 20 | — |
| 38.25.20.00 | - Bùn cặn của nước thải | kg | 20 | — |
| 38.25.30.10 | - - Bơm tiêm, kim tiêm, ống dẫn lưu và các loại tương tự | kg | 20 | — |
| 38.25.30.90 | - - Loại khác | kg | 20 | — |
| 38.25.41.00 | - - Đã halogen hóa | kg | 20 | — |
| 38.25.49.00 | - - Loại khác | kg | 20 | — |
| 38.25.50.00 | - Chất thải từ dung dịch tẩy kim loại, chất lỏng thủy lực, chất lỏng dùng cho phanh và chất lỏng chống đông | kg | 20 | — |
| 38.25.61.00 | - - Chủ yếu chứa các hợp chất hữu cơ | kg | 20 | — |
| 38.25.69.00 | - - Loại khác | kg | 20 | — |
| 38.25.90.00 | - Loại khác | kg | 20 | — |