Nhóm 3816
Xi măng, vữa, bê tông chịu lửa và các loại vật liệu kết cấu tương tự, kể cả hỗn hợp dolomite ramming, trừ các sản phẩm thuộc nhóm 38.01
Refractory cements, mortars, concretes and similar compositions, including dolomite ramming mix, other than products of heading 38.01
Mã HS chi tiết (3 mã)
| Mã HS | Mô tả | Đơn vị | MFN (%) | VAT (%) |
|---|---|---|---|---|
| 38.16.00.10 | - Xi măng chịu lửa | kg | 5 | — |
| 38.16.00.20 | - Hỗn hợp dolomite ramming | kg | 0 | — |
| 38.16.00.90 | - Loại khác | kg | 6 | — |