Nhóm 3809
Tác nhân để hoàn tất, các chế phẩm tải thuốc nhuộm để làm tăng tốc độ nhuộm màu hoặc để hãm màu và các sản phẩm và chế phẩm khác (ví dụ, chất xử lý hoàn tất vải và thuốc gắn màu), dùng trong ngành dệt, giấy, thuộc da hoặc các ngành công nghiệp tương tự, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
Finishing agents, dye carriers to accelerate the dyeing or fixing of dyestuffs and other products and preparations (for example, dressings and mordants), of a kind used in the textile, paper, leather or like industries, not elsewhere specified or included
Mã HS chi tiết (5 mã)
| Mã HS | Mô tả | Đơn vị | MFN (%) | VAT (%) |
|---|---|---|---|---|
| 38.09.10.00 | - Dựa trên thành phần cơ bản là tinh bột | kg | 0 | — |
| 38.09.91.10 | - - - Tác nhân làm mềm (softening agents) | kg | 5 | — |
| 38.09.91.90 | - - - Loại khác | kg | 0 | — |
| 38.09.92.00 | - - Loại dùng trong công nghiệp giấy hoặc các ngành công nghiệp tương tự | kg | 0 | — |
| 38.09.93.00 | - - Loại dùng trong công nghiệp thuộc da hoặc các ngành công nghiệp tương tự | kg | 0 | — |