Nhóm 3801
Graphit nhân tạo; graphit dạng keo hoặc dạng bán keo; các chế phẩm làm từ graphit hoặc carbon khác ở dạng bột nhão, khối, tấm hoặc ở dạng bán thành phẩm khác
Artificial graphite; colloidal or semi-colloidal graphite; preparations based on graphite or other carbon in the form of pastes, blocks, plates or other semi-manufactures
Mã HS chi tiết (4 mã)
| Mã HS | Mô tả | Đơn vị | MFN (%) | VAT (%) |
|---|---|---|---|---|
| 38.01.10.00 | - Graphit nhân tạo | kg | 5 | — |
| 38.01.20.00 | - Graphit dạng keo hoặc dạng bán keo | kg | 5 | — |
| 38.01.30.00 | - Bột nhão carbon làm điện cực và các dạng bột nhão tương tự dùng để lót lò nung | kg | 3 | — |
| 38.01.90.00 | - Loại khác | kg | 3 | — |