Nhóm 3706
Phim dùng trong điện ảnh, đã phơi sáng và đã tráng, đã hoặc chưa có rãnh tiếng hoặc chỉ có duy nhất rãnh tiếng
Cinematographic film, exposed and developed, whether or not incorporating sound track or consisting only of sound track
Mã HS chi tiết (8 mã)
| Mã HS | Mô tả | Đơn vị | MFN (%) | VAT (%) |
|---|---|---|---|---|
| 37.06.10.10 | - - Phim thời sự, phim du lịch, phim kỹ thuật và phim khoa học (SEN) | m | 5 | — |
| 37.06.10.30 | - - Phim tài liệu khác | m | 5 | — |
| 37.06.10.40 | - - Loại khác, chỉ có duy nhất rãnh tiếng | m | 5 | — |
| 37.06.10.90 | - - Loại khác | m | 5 | — |
| 37.06.90.10 | - - Phim thời sự, phim du lịch, phim kỹ thuật và phim khoa học (SEN) | m | 5 | — |
| 37.06.90.30 | - - Phim tài liệu khác | m | 5 | — |
| 37.06.90.40 | - - Loại khác, chỉ có duy nhất rãnh tiếng | m | 5 | — |
| 37.06.90.90 | - - Loại khác | m | 5 | — |