Nhóm 3702
Phim để tạo ảnh ở dạng cuộn, có phủ lớp chất nhạy, chưa phơi sáng, bằng vật liệu bất kỳ trừ giấy, bìa hoặc vật liệu dệt; phim in ngay ở dạng cuộn, có phủ lớp chất nhạy, chưa phơi sáng
Photographic film in rolls, sensitised, unexposed, of any material other than paper, paperboard or textiles; instant print film in rolls, sensitised, unexposed
Mã HS chi tiết (26 mã)
| Mã HS | Mô tả | Đơn vị | MFN (%) | VAT (%) |
|---|---|---|---|---|
| 37.02.10.00 | - Dùng cho chụp X quang | m2 | 0 | — |
| 37.02.31.00 | - - Dùng cho ảnh màu (đa màu) | cuộn | 5 | — |
| 37.02.32.00 | - - Loại khác, có tráng nhũ tương bạc halogenua | m2 | 5 | — |
| 37.02.39.00 | - - Loại khác | m2 | 5 | — |
| 37.02.41.00 | - - Loại chiều rộng trên 610 mm và chiều dài trên 200 m, dùng cho ảnh màu (đa màu) | m2 | 3 | — |
| 37.02.42.10 | - - - Loại phù hợp để dùng trong y tế, phẫu thuật, nha khoa hoặc thú y hoặc trong công nghiệp in | m2 | 3 | — |
| 37.02.42.90 | - - - Loại khác | m2 | 3 | — |
| 37.02.43.00 | - - Loại chiều rộng trên 610 mm và chiều dài không quá 200 m | m2 | 3 | — |
| 37.02.44.00 | - - Loại chiều rộng trên 105 mm nhưng không quá 610 mm | m2 | 3 | — |
| 37.02.52.20 | - - - Loại phù hợp dùng cho điện ảnh | m | 0 | — |
| 37.02.52.90 | - - - Loại khác | m | 3 | — |
| 37.02.53.00 | - - Loại chiều rộng trên 16 mm nhưng không quá 35 mm và chiều dài không quá 30 m, dùng làm phim chiếu | m | 3 | — |
| 37.02.54.40 | - - - Loại phù hợp để dùng trong y tế, phẫu thuật, nha khoa hoặc thú y hoặc trong công nghiệp in | m | 0 | — |
| 37.02.54.90 | - - - Loại khác | m | 5 | — |
| 37.02.55.20 | - - - Loại phù hợp dùng cho điện ảnh | m | 0 | — |
| 37.02.55.50 | - - - Loại phù hợp để dùng trong y tế, phẫu thuật, nha khoa hoặc thú y hoặc trong công nghiệp in | m | 0 | — |
| 37.02.55.90 | - - - Loại khác | m | 5 | — |
| 37.02.56.20 | - - - Loại phù hợp dùng cho điện ảnh | m | 0 | — |
| 37.02.56.90 | - - - Loại khác | m | 5 | — |
| 37.02.96.10 | - - - Loại phù hợp dùng cho điện ảnh | m | 0 | — |
| 37.02.96.90 | - - - Loại khác | m | 5 | — |
| 37.02.97.10 | - - - Loại phù hợp dùng cho điện ảnh | m | 5 | — |
| 37.02.97.90 | - - - Loại khác | m | 5 | — |
| 37.02.98.10 | - - - Loại phù hợp dùng cho điện ảnh | m | 0 | — |
| 37.02.98.30 | - - - Loại khác, chiều dài từ 120 m trở lên | m | 6 | — |
| 37.02.98.90 | - - - Loại khác | m | 5 | — |