Nhóm 3606
Hợp kim xeri-sắt và các hợp kim tự cháy khác ở tất cả các dạng; các sản phẩm làm từ vật liệu dễ cháy như đã nêu trong Chú giải 2 của Chương này
Ferro-cerium and other pyrophoric alloys in all forms; articles of combustible materials as specified in Note 2 to this Chapter
Mã HS chi tiết (5 mã)
| Mã HS | Mô tả | Đơn vị | MFN (%) | VAT (%) |
|---|---|---|---|---|
| 36.06.10.00 | - Nhiên liệu lỏng hoặc nhiên liệu khí hóa lỏng trong các vật chứa loại sử dụng để nạp hoặc nạp lại ga bật lửa và có dung tích không quá 300 cm3 | kg/lít | 20 | — |
| 36.06.90.10 | - - Nhiên liệu rắn hoặc bán rắn, cồn rắn và các nhiên liệu được điều chế tương tự | kg | 20 | — |
| 36.06.90.20 | - - Đá lửa dùng cho bật lửa | kg | 20 | — |
| 36.06.90.30 | - - Hợp kim xeri-sắt và các hợp kim tự cháy khác ở tất cả các dạng | kg | 20 | — |
| 36.06.90.90 | - - Loại khác | kg | 20 | — |