Nhóm 3401
Xà phòng; các sản phẩm và các chế phẩm hữu cơ hoạt động bề mặt dùng như xà phòng, ở dạng thanh, bánh, được nén thành miếng hoặc hình dạng nhất định, có hoặc không chứa xà phòng; các sản phẩm và các chế phẩm hữu cơ hoạt động bề mặt dùng để làm sạch da, ở dạng lỏng hoặc ở dạng kem và đã được đóng gói để bán lẻ, có hoặc không chứa xà phòng; giấy, mền xơ, nỉ và sản phẩm không dệt, đã thấm tẩm, tráng hoặc phủ xà phòng hoặc chất tẩy
Soap; organic surface-active products and preparations for use as soap, in the form of bars, cakes, moulded pieces or shapes, whether or not containing soap; organic surface-active products and preparations for washing the skin, in the form of liquid or cream and put up for retail sale, whether or not containing soap; paper, wadding, felt and nonwovens, impregnated, coated or covered with soap or detergent
Mã HS chi tiết (13 mã)
| Mã HS | Mô tả | Đơn vị | MFN (%) | VAT (%) |
|---|---|---|---|---|
| 34.01.11.40 | - - - Xà phòng đã tẩm thuốc kể cả xà phòng sát khuẩn | kg | 20 | — |
| 34.01.11.50 | - - - Xà phòng khác kể cả xà phòng tắm | kg | 20 | — |
| 34.01.11.61 | - - - - Bằng sản phẩm không dệt được đóng gói để bán lẻ | kg | 20 | — |
| 34.01.11.69 | - - - - Loại khác | kg | 20 | — |
| 34.01.11.70 | - - - Loại khác, bằng giấy, đã được thấm tẩm, tráng hoặc phủ xà phòng hoặc chất tẩy | kg | 20 | — |
| 34.01.11.90 | - - - Loại khác | kg | 20 | — |
| 34.01.19.10 | - - - Bằng nỉ hoặc sản phẩm không dệt, đã được thấm tẩm, tráng hoặc phủ xà phòng hoặc chất tẩy | kg | 22 | — |
| 34.01.19.20 | - - - Bằng giấy, đã được thấm tẩm, tráng hoặc phủ xà phòng hoặc chất tẩy | kg | 22 | — |
| 34.01.19.90 | - - - Loại khác | kg | 22 | — |
| 34.01.20.20 | - - Phôi xà phòng | kg | 17 | — |
| 34.01.20.91 | - - - Dùng để tẩy mực, khử mực giấy tái chế | kg | 22 | — |
| 34.01.20.99 | - - - Loại khác | kg | 22 | — |
| 34.01.30.00 | - Các sản phẩm và chế phẩm hữu cơ hoạt động bề mặt dùng để làm sạch da, dạng lỏng hoặc dạng kem và đã được đóng gói để bán lẻ, có hoặc không chứa xà phòng | kg | 27 | — |