Nhóm 3301
Tinh dầu (đã hoặc chưa khử terpen), kể cả tinh dầu sáp và tinh dầu nguyên chất; chất tựa nhựa; nhựa dầu đã chiết; tinh dầu cô đặc trong chất béo, trong các loại dầu không bay hơi, trong các loại sáp hoặc các chất tương tự, thu được bằng phương pháp tách hương liệu hoặc ngâm tẩm; sản phẩm phụ terpen từ quá trình khử terpen các loại tinh dầu; nước cất tinh dầu và dung dịch nước của các loại tinh dầu
Essential oils (terpeneless or not), including concretes and absolutes; resinoids; extracted oleoresins; concentrates of essential oils in fats, in fixed oils, in waxes or the like, obtained by enfleurage or maceration; terpenic by-products of the deterpenation of essential oils; aqueous distillates and aqueous solutions of essential oils
Mã HS chi tiết (16 mã)
| Mã HS | Mô tả | Đơn vị | MFN (%) | VAT (%) |
|---|---|---|---|---|
| 33.01.12.00 | - - Của cam | kg/lít | 5 | — |
| 33.01.13.00 | - - Của chanh | kg/lít | 5 | — |
| 33.01.19.00 | - - Loại khác | kg/lít | 5 | — |
| 33.01.24.00 | - - Của cây bạc hà cay (Mantha piperita) | kg/lít | 5 | — |
| 33.01.25.00 | - - Của cây bạc hà khác | kg/lít | 5 | — |
| 33.01.29.20 | - - - Của cây đàn hương | kg/lít | 5 | — |
| 33.01.29.30 | - - - Của cây sả (citronella) (SEN) | kg/lít | 5 | — |
| 33.01.29.40 | - - - Của cây nhục đậu khấu (nutmeg) | kg/lít | 5 | — |
| 33.01.29.50 | - - - Của cây đinh hương (clove) | kg/lít | 5 | — |
| 33.01.29.60 | - - - Của cây hoắc hương (parchouli) | kg/lít | 5 | — |
| 33.01.29.70 | - - - Của cây sả chanh (lemon grass), quế (cinnamon), gừng (ginger), bạch đậu khấu (cardamom) hoặc thì là (fennel) | kg/lít | 5 | — |
| 33.01.29.90 | - - - Loại khác | kg/lít | 5 | — |
| 33.01.30.00 | - Chất tựa nhựa | kg/lít | 5 | — |
| 33.01.90.10 | - - Nước cất và dung dịch nước của các loại tinh dầu phù hợp dùng để làm thuốc | kg/lít | 5 | — |
| 33.01.90.20 | - - Nhựa dầu đã chiết | kg/lít | 5 | — |
| 33.01.90.90 | - - Loại khác | kg/lít | 5 | — |