Nhóm 3215
Mực in, mực viết hoặc mực vẽ và các loại mực khác, đã hoặc chưa cô đặc hoặc làm thành thể rắn
Printing ink, writing or drawing ink and other inks, whether or not concentrated or solid
Mã HS chi tiết (9 mã)
| Mã HS | Mô tả | Đơn vị | MFN (%) | VAT (%) |
|---|---|---|---|---|
| 32.15.11.10 | - - - Mực in được làm khô bằng tia cực tím (SEN) | kg/lít | 5 | — |
| 32.15.11.20 | - - - Mực thể rắn ở các hình dạng được thiết kế để đưa vào các thiết bị thuộc phân nhóm 8443.31, 8443.32 hoặc 8443.39 (SEN) | kg/lít | 5 | — |
| 32.15.11.90 | - - - Loại khác | kg/lít | 5 | — |
| 32.15.19.10 | - - - Mực thể rắn ở các hình dạng được thiết kế để đưa vào các thiết bị thuộc phân nhóm 8443.31, 8443.32 hoặc 8443.39 (SEN) | kg/lít | 5 | — |
| 32.15.19.90 | - - - Loại khác | kg/lít | 5 | — |
| 32.15.90.10 | - - Khối carbon loại dùng để sản xuất giấy than | kg/lít | 7 | — |
| 32.15.90.60 | - - Mực vẽ hoặc mực viết | kg/lít | 5 | — |
| 32.15.90.70 | - - Mực dùng cho máy nhân bản thuộc nhóm 84.72 (SEN) | kg/lít | 7 | — |
| 32.15.90.90 | - - Loại khác | kg/lít | 5 | — |