Nhóm 3212
Thuốc màu (pigments) (kể cả bột và vẩy kim loại) được phân tán trong môi trường không có nước, ở dạng lỏng hoặc dạng nhão, dùng để sản xuất sơn (kể cả men tráng); lá phôi dập; thuốc nhuộm và các chất màu khác đã làm thành dạng nhất định hoặc đã đóng gói để bán lẻ
Pigments (including metallic powders and flakes) dispersed in non-aqueous media, in liquid or paste form, of a kind used in the manufacture of paints (including enamels); stamping foils; dyes and other colouring matter put up in forms or packings for retail sale
Mã HS chi tiết (8 mã)
| Mã HS | Mô tả | Đơn vị | MFN (%) | VAT (%) |
|---|---|---|---|---|
| 32.12.10.00 | - Lá phôi dập | kg/lít | 3 | — |
| 32.12.90.11 | - - - Bột nhão nhôm | kg/lít | 5 | — |
| 32.12.90.13 | - - - Loại chì trắng phân tán trong dầu | kg/lít | 3 | — |
| 32.12.90.14 | - - - Loại khác, để sản xuất sơn cho da thuộc | kg/lít | 3 | — |
| 32.12.90.19 | - - - Loại khác | kg/lít | 5 | — |
| 32.12.90.21 | - - - Loại sử dụng trong công nghiệp thực phẩm hoặc đồ uống | kg/lít | 3 | — |
| 32.12.90.22 | - - - Thuốc nhuộm khác | kg/lít | 3 | — |
| 32.12.90.29 | - - - Loại khác | kg/lít | 3 | — |