Nhóm 3209
Sơn và vecni (kể cả các loại men tráng (enamels) và dầu bóng) làm từ các loại polyme tổng hợp hoặc các polyme tự nhiên đã biến đổi về mặt hóa học, đã phân tán hoặc hòa tan trong môi trường nước
Paints and varnishes (including enamels and lacquers) based on synthetic polymers or chemically modified natural polymers, dispersed or dissolved in an aqueous medium
Mã HS chi tiết (5 mã)
| Mã HS | Mô tả | Đơn vị | MFN (%) | VAT (%) |
|---|---|---|---|---|
| 32.09.10.10 | - - Vecni (kể cả dầu bóng) | kg/lít | 10 | — |
| 32.09.10.40 | - - Sơn cho da thuộc (SEN) | kg/lít | 5 | — |
| 32.09.10.50 | - - Sơn chống hà và/hoặc chống ăn mòn dùng để sơn vỏ tàu thủy (SEN) | kg/lít | 10 | — |
| 32.09.10.90 | - - Loại khác | kg/lít | 10 | — |
| 32.09.90.00 | - Loại khác | kg/lít | 10 | — |