Nhóm 3204
Chất màu hữu cơ tổng hợp, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học; các chế phẩm đã được ghi trong Chú giải 3 của Chương này dựa trên chất màu hữu cơ tổng hợp; các sản phẩm hữu cơ tổng hợp được dùng như tác nhân tăng sáng huỳnh quang hoặc như các chất phát quang, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học
Synthetic organic colouring matter, whether or not chemically defined; preparations as specified in Note 3 to this Chapter based on synthetic organic colouring matter; synthetic organic products of a kind used as fluorescent brightening agents or as luminophores, whether or not chemically defined
Mã HS chi tiết (14 mã)
| Mã HS | Mô tả | Đơn vị | MFN (%) | VAT (%) |
|---|---|---|---|---|
| 32.04.11.10 | - - - Dạng thô (SEN) | kg | 0 | — |
| 32.04.11.90 | - - - Loại khác | kg | 0 | — |
| 32.04.12.10 | - - - Thuốc nhuộm axit | kg | 0 | — |
| 32.04.12.90 | - - - Loại khác | kg | 0 | — |
| 32.04.13.00 | - - Thuốc nhuộm bazơ và các chế phẩm từ chúng | kg | 0 | — |
| 32.04.14.00 | - - Thuốc nhuộm trực tiếp và các chế phẩm từ chúng | kg | 0 | — |
| 32.04.15.00 | - - Thuốc nhuộm chàm (kể cả loại có thể dùng như thuốc màu) và các chế phẩm từ chúng | kg | 0 | — |
| 32.04.16.00 | - - Thuốc nhuộm hoạt tính và các chế phẩm từ chúng | kg | 0 | — |
| 32.04.17.10 | - - - Thuốc màu hữu cơ tổng hợp ở dạng bột | kg | 0 | — |
| 32.04.17.90 | - - - Loại khác | kg | 0 | — |
| 32.04.18.00 | - - Các chất màu carotenoit và các chế phẩm từ chúng | kg | 0 | — |
| 32.04.19.00 | - - Loại khác, kể cả hỗn hợp chất màu từ hai phân nhóm trở lên của các phân nhóm từ 3204.11 đến 3204.19 | kg | 0 | — |
| 32.04.20.00 | - Các sản phẩm hữu cơ tổng hợp được dùng như tác nhân tăng sáng huỳnh quang | kg | 0 | — |
| 32.04.90.00 | - Loại khác | kg | 0 | — |