Nhóm 3105
Phân khoáng hoặc phân hóa học chứa hai hoặc ba nguyên tố cấu thành phân bón là nitơ, phospho và ka li; phân bón khác; các mặt hàng của Chương này ở dạng viên (tablet) hoặc các dạng tương tự hoặc đóng gói với trọng lượng cả bì không quá 10 kg
Mineral or chemical fertilisers containing two or three of the fertilising elements nitrogen, phosphorus and potassium; other fertilisers; goods of this Chapter in tablets or similar forms or in packages of a gross weight not exceeding 10 kg
Mã HS chi tiết (10 mã)
| Mã HS | Mô tả | Đơn vị | MFN (%) | VAT (%) |
|---|---|---|---|---|
| 31.05.10.10 | - - Supephosphat và phân phosphat đã nung | kg | 6 | — |
| 31.05.10.20 | - - Phân khoáng hoặc phân hóa học có chứa hai hoặc ba trong số các nguyên tố cấu thành phân bón là nitơ, phospho và kali | kg | 6 | — |
| 31.05.10.90 | - - Loại khác | kg | 0 | — |
| 31.05.20.00 | - Phân khoáng hoặc phân hóa học có chứa ba nguyên tố cấu thành phân bón là nitơ, phospho và kali | kg | 6 | — |
| 31.05.30.00 | - Diamoni hydro orthophosphat (diamoni phosphat) | kg | 6 | — |
| 31.05.40.00 | - Amoni dihydro orthophosphat (monoamoni phosphat) và hỗn hợp của nó với diamoni hydro orthophosphat (diamoni phosphat) | kg | 0 | — |
| 31.05.51.00 | - - Chứa nitrat và phosphat | kg | 0 | — |
| 31.05.59.00 | - - Loại khác | kg | 0 | — |
| 31.05.60.00 | - Phân khoáng hoặc phân hóa học có chứa hai nguyên tố cấu thành phân bón là phospho và kali | kg | 0 | — |
| 31.05.90.00 | - Loại khác | kg | 0 | — |