Nhóm 3102
Phân khoáng hoặc phân hóa học, có chứa nitơ
Mineral or chemical fertilisers, nitrogenous
Mã HS chi tiết (9 mã)
| Mã HS | Mô tả | Đơn vị | MFN (%) | VAT (%) |
|---|---|---|---|---|
| 31.02.10.00 | - Urê, có hoặc không ở trong dung dịch nước | kg | 6 | — |
| 31.02.21.00 | - - Amoni sulphat | kg | 0 | — |
| 31.02.29.00 | - - Loại khác | kg | 0 | — |
| 31.02.30.00 | - Amoni nitrat, có hoặc không ở trong dung dịch nước | kg | 3 | — |
| 31.02.40.00 | - Hỗn hợp của amoni nitrat với canxi carbonat hoặc các chất vô cơ khác không phải phân bón | kg | 0 | — |
| 31.02.50.00 | - Natri nitrat | kg | 0 | — |
| 31.02.60.00 | - Muối kép và hỗn hợp của canxi nitrat và amoni nitrat | kg | 0 | — |
| 31.02.80.00 | - Hỗn hợp urê và amoni nitrat ở trong dung dịch nước hoặc dung dịch amoniac | kg | 0 | — |
| 31.02.90.00 | - Loại khác, kể cả hỗn hợp chưa được chi tiết trong các phân nhóm trước | kg | 0 | — |