Nhóm 2918
Axit carboxylic có thêm chức oxy và các anhydrit, halogenua, peroxit và peroxyaxit của chúng; các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của các chất trên
Carboxylic acids with additional oxygen function and their anhydrides, halides, peroxides and peroxyacids; their halogenated, sulphonated, nitrated or nitrosated derivatives
Mã HS chi tiết (18 mã)
| Mã HS | Mô tả | Đơn vị | MFN (%) | VAT (%) |
|---|---|---|---|---|
| 29.18.11.00 | - - Axit lactic, muối và este của nó | kg/lít | 0 | — |
| 29.18.12.00 | - - Axit tartaric | kg/lít | 0 | — |
| 29.18.13.00 | - - Muối và este của axit tartaric | kg/lít | 0 | — |
| 29.18.14.00 | - - Axit citric | kg/lít | 5 | — |
| 29.18.15.10 | - - - Canxi citrat | kg/lít | 5 | — |
| 29.18.15.90 | - - - Loại khác | kg/lít | 5 | — |
| 29.18.16.00 | - - Axit gluconic, muối và este của nó | kg/lít | 0 | — |
| 29.18.17.00 | - - Axit 2,2-Diphenyl-2-hydroxyacetic (axit benzilic) | kg/lít | 0 | — |
| 29.18.18.00 | - - Chlorobenzilate (ISO) | kg/lít | 0 | — |
| 29.18.19.00 | - - Loại khác | kg/lít | 0 | — |
| 29.18.21.00 | - - Axit salicylic và muối của nó | kg/lít | 0 | — |
| 29.18.22.00 | - - Axit o-Axetylsalicylic, muối và este của nó | kg/lít | 0 | — |
| 29.18.23.00 | - - Este khác của axit salicylic và muối của chúng | kg/lít | 0 | — |
| 29.18.29.10 | - - - Este sulphonic alkyl của phenol | kg/lít | 0 | — |
| 29.18.29.90 | - - - Loại khác | kg/lít | 0 | — |
| 29.18.30.00 | - Axit carboxylic có chức aldehyt hoặc chức xeton nhưng không có chức oxy khác, các anhydrit, halogenua, peroxit, peroxyaxit của chúng và các dẫn xuất của các chất trên | kg/lít | 0 | — |
| 29.18.91.00 | - - 2,4,5-T (ISO) (axit 2,4,5-triclorophenoxyaxetic), muối và este của nó | kg/lít | 0 | — |
| 29.18.99.00 | - - Loại khác | kg/lít | 0 | — |