Nhóm 2852
Các hợp chất vô cơ hoặc hữu cơ của thủy ngân, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học, trừ hỗn hống
Inorganic or organic compounds of mercury, whether or not chemically defined, excluding amalgams
Mã HS chi tiết (6 mã)
| Mã HS | Mô tả | Đơn vị | MFN (%) | VAT (%) |
|---|---|---|---|---|
| 28.52.10.10 | - - Thủy ngân sulphat | kg | 3 | — |
| 28.52.10.20 | - - Các hợp chất của thủy ngân được dùng như chất phát quang | kg | 0 | — |
| 28.52.10.90 | - - Loại khác | kg | 0 | — |
| 28.52.90.10 | - - Thủy ngân tanat | kg | 0 | — |
| 28.52.90.20 | - - Thủy ngân sulphua; thủy ngân polysulphua; thủy ngân polyphosphat; thủy ngân carbua; hợp chất thủy ngân dị vòng thuộc 2934.99.90; dẫn xuất của pepton thủy ngân; các dẫn xuất protein khác của thủy ngân | kg | 0 | — |
| 28.52.90.90 | - - Loại khác | kg | 0 | — |