Gateway Express

Nhóm 2844

Các nguyên tố hóa học phóng xạ và các đồng vị phóng xạ (kể cả các nguyên tố hóa học và các đồng vị có khả năng phân hạch hoặc làm giầu) và các hợp chất của chúng; hỗn hợp và các phế liệu có chứa các sản phẩm trên

Radioactive chemical elements and radioactive isotopes (including the fissile or fertile chemical elements and isotopes) and their compounds; mixtures and residues containing these products

Mã HS chi tiết (11 mã)

Mã HS Mô tả Đơn vị MFN (%) VAT (%)
28.44.10.10 - - Urani tự nhiên và các hợp chất của nó kg 0
28.44.10.90 - - Loại khác kg 0
28.44.20.10 - - Urani đã làm giàu thành U 235 và hợp chất của nó; plutoni và hợp chất của nó kg 0
28.44.20.90 - - Loại khác kg 0
28.44.30.10 - - Urani đã làm giàu thành U 235 và hợp chất của nó; thori và hợp chất của nó kg 0
28.44.30.90 - - Loại khác kg 0
28.44.41.00 - - Triti và các hợp chất của nó; hợp kim, chất phân tán (kể cả gốm kim loại), các sản phẩm gốm và các hỗn hợp chứa triti hoặc các hợp chất của nó kg 0
28.44.42.00 - - Actini-225, actini-227, californi-253, curi-240, curi-241, curi-242, curi-243, curi-244, einsteini-253, einsteini-254, gadolini-148, poloni-208, poloni- 209, poloni-210, radi-223, urani-230 hoặc urani-232, và các hợp chất của chúng; hợp kim, chất phân tán (kể cả gốm kim loại), các sản phẩm gốm và các hỗn hợp chứa các nguyên tố hoặc các hợp chất này kg 0
28.44.43.00 - - Các nguyên tố, đồng vị và hợp chất phóng xạ khác; hợp kim khác, chất phân tán khác (kể cả gốm kim loại), các sản phẩm gốm và các hỗn hợp khác chứa các nguyên tố, đồng vị hoặc hợp chất này kg 0
28.44.44.00 - - Phế liệu phóng xạ kg 0
28.44.50.00 - Hộp (cartridges) nhiên liệu đã bức xạ của lò phản ứng hạt nhân kg 0