Nhóm 2825
Hydrazin và hydroxilamin và các muối vô cơ của chúng; các loại bazơ vô cơ khác; các oxit, hydroxit và peroxit kim loại khác
Hydrazine and hydroxylamine and their inorganic salts; other inorganic bases; other metal oxides, hydroxides and peroxides
Mã HS chi tiết (9 mã)
| Mã HS | Mô tả | Đơn vị | MFN (%) | VAT (%) |
|---|---|---|---|---|
| 28.25.10.00 | - Hydrazin và hydroxilamin và các muối vô cơ của chúng | kg | 0 | — |
| 28.25.20.00 | - Hydroxit và oxit liti | kg | 0 | — |
| 28.25.30.00 | - Hydroxit và oxit vanađi | kg | 0 | — |
| 28.25.40.00 | - Hydroxit và oxit niken | kg | 0 | — |
| 28.25.50.00 | - Hydroxit và oxit đồng | kg | 0 | — |
| 28.25.60.00 | - Germani oxit và zircon dioxit | kg | 0 | — |
| 28.25.70.00 | - Hydroxit và oxit molipđen | kg | 0 | — |
| 28.25.80.00 | - Antimon oxit | kg | 0 | — |
| 28.25.90.00 | - Loại khác | kg | 0 | — |