Nhóm 2821
Oxit sắt và hydroxit sắt; chất màu từ đất có hàm lượng sắt hóa hợp Fe2O3 chiếm từ 70% trở lên tính theo trọng lượng
Iron oxides and hydroxides; earth colours containing 70% or more by weight of combined iron evaluated as Fe2O3
Mã HS chi tiết (2 mã)
| Mã HS | Mô tả | Đơn vị | MFN (%) | VAT (%) |
|---|---|---|---|---|
| 28.21.10.00 | - Hydroxit và oxit sắt | kg | 2 | — |
| 28.21.20.00 | - Chất màu từ đất | kg | 3 | — |