Nhóm 2805
Kim loại kiềm hoặc kim loại kiềm thổ; kim loại đất hiếm, scandi và ytri, đã hoặc chưa pha trộn hoặc tạo hợp kim với nhau; thủy ngân
Alkali or alkaline-earth metals; rare-earth metals, scandium and yttrium, whether or not intermixed or interalloyed; mercury
Mã HS chi tiết (5 mã)
| Mã HS | Mô tả | Đơn vị | MFN (%) | VAT (%) |
|---|---|---|---|---|
| 28.05.11.00 | - - Natri | kg | 0 | — |
| 28.05.12.00 | - - Canxi | kg | 0 | — |
| 28.05.19.00 | - - Loại khác | kg | 0 | — |
| 28.05.30.00 | - Kim loại đất hiếm, scandi và ytri đã hoặc chưa pha trộn hoặc tạo hợp kim với nhau | kg | 0 | — |
| 28.05.40.00 | - Thủy ngân | kg | 0 | — |