Nhóm 2710
Dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum, trừ dầu thô; các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, có chứa hàm lượng từ 70% trở lên là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum, những loại dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó; dầu thải. (SEN)
Petroleum oils and oils obtained from bituminous minerals, other than crude; preparations not elsewhere specified or included, containing by weight 70% or more of petroleum oils or of oils obtained from bituminous minerals, these oils being the basic constituents of the preparations; waste oils
Mã HS chi tiết (42 mã)
| Mã HS | Mô tả | Đơn vị | MFN (%) | VAT (%) |
|---|---|---|---|---|
| 27.10.12.11 | - - - - RON 97 và cao hơn | kg/lít | 20 | — |
| 27.10.12.12 | - - - - RON 90 và cao hơn nhưng dưới RON 97 | kg/lít | 20 | — |
| 27.10.12.13 | - - - - RON khác | kg/lít | 20 | — |
| 27.10.12.21 | - - - - - Chưa pha chế | kg/lít | 10 | — |
| 27.10.12.22 | - - - - - Pha chế với ethanol | kg/lít | 10 | — |
| 27.10.12.23 | - - - - - Loại khác | kg/lít | 10 | — |
| 27.10.12.24 | - - - - - Chưa pha chế | kg/lít | 10 | — |
| 27.10.12.25 | - - - - - Pha chế với ethanol | kg/lít | 10 | — |
| 27.10.12.26 | - - - - - Loại khác | kg/lít | 10 | — |
| 27.10.12.27 | - - - - - Chưa pha chế | kg/lít | 10 | — |
| 27.10.12.28 | - - - - - Pha chế với ethanol | kg/lít | 10 | — |
| 27.10.12.29 | - - - - - Loại khác | kg/lít | 10 | — |
| 27.10.12.31 | - - - - Octane 100 và cao hơn(SEN) | kg/lít | 7 | — |
| 27.10.12.39 | - - - - Loại khác (SEN) | kg/lít | 7 | — |
| 27.10.12.40 | - - - Tetrapropylene | kg/lít | 10 | — |
| 27.10.12.50 | - - - Dung môi trắng (white spirit)(SEN) | kg/lít | 10 | — |
| 27.10.12.60 | - - - Dung môi có hàm lượng cấu tử thơm thấp dưới 1% tính theo trọng lượng | kg/lít | 10 | — |
| 27.10.12.70 | - - - Dung môi nhẹ khác (SEN) | kg/lít | 10 | — |
| 27.10.12.80 | - - - Naphtha, reformate (SEN) và các chế phẩm khác để pha chế xăng động cơ | kg/lít | 10 | — |
| 27.10.12.91 | - - - - Alpha olefins | kg/lít | 10 | — |
| 27.10.12.92 | - - - - Loại khác, spirit dầu mỏ(1), có độ chớp cháy dưới 23oC | kg/lít | 10 | — |
| 27.10.12.99 | - - - - Loại khác | kg/lít | 10 | — |
| 27.10.19.20 | - - - Dầu thô đã tách phần nhẹ | kg/lít | 5 | — |
| 27.10.19.30 | - - - Nguyên liệu để sản xuất than đen(SEN) | kg/lít | 5 | — |
| 27.10.19.41 | - - - - Dầu khoáng đã tinh chế để sản xuất dầu bôi trơn (SEN) | kg/lít | 5 | — |
| 27.10.19.42 | - - - - Dầu bôi trơn cho động cơ máy bay | kg/lít | 5 | — |
| 27.10.19.44 | - - - - Mỡ bôi trơn | kg/lít | 5 | — |
| 27.10.19.45 | - - - - Dầu bôi trơn cho nguyên liệu dệt(SEN) | kg/lít | 5 | — |
| 27.10.19.46 | - - - - Dầu bôi trơn khác | kg/lít | 5 | — |
| 27.10.19.50 | - - - Dầu dùng trong bộ hãm thủy lực (dầu phanh) | kg/lít | 3 | — |
| 27.10.19.60 | - - - Dầu dùng cho máy biến điện (máy biến áp và máy biến dòng) và dầu dùng cho bộ phận ngắt mạch | kg/lít | 5 | — |
| 27.10.19.71 | - - - - Nhiên liệu diesel cho ô tô | kg/lít | 7 | — |
| 27.10.19.72 | - - - - Nhiên liệu diesel khác | kg/lít | 7 | — |
| 27.10.19.79 | - - - - Dầu nhiên liệu | kg/lít | 7 | — |
| 27.10.19.81 | - - - Nhiên liệu động cơ máy bay (nhiên liệu phản lực) có độ chớp cháy từ 23oC trở lên | kg/lít | 7 | — |
| 27.10.19.82 | - - - Nhiên liệu động cơ máy bay (nhiên liệu phản lực) có độ chớp cháy dưới 23oC | kg/lít | 7 | — |
| 27.10.19.83 | - - - Các kerosine khác | kg/lít | 7 | — |
| 27.10.19.89 | - - - Dầu trung khác và các chế phẩm (SEN) | kg/lít | 5 | — |
| 27.10.19.90 | - - - Loại khác | kg/lít | 0 | — |
| 27.10.20.00 | - Dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum (trừ dầu thô) và các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, có chứa từ 70% trọng lượng trở lên là dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum, những loại dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó, có chứa dầu diesel sinh học, trừ dầu thải | kg/lít | 0 | — |
| 27.10.91.00 | - - Chứa polychlorinated biphenyls (PCBs), polychlorinated terphenyls (PCTs) hoặc polybrominated biphenyls (PBBs) | kg/lít | 20 | — |
| 27.10.99.00 | - - Loại khác | kg/lít | 20 | — |