Nhóm 2707
Dầu và các sản phẩm khác từ chưng cất hắc ín than đá ở nhiệt độ cao; các sản phẩm tương tự có khối lượng cấu tử thơm lớn hơn cấu tử không thơm
Oils and other products of the distillation of high temperature coal tar; similar products in which the weight of the aromatic constituents exceeds that of the non-aromatic constituents
Mã HS chi tiết (8 mã)
| Mã HS | Mô tả | Đơn vị | MFN (%) | VAT (%) |
|---|---|---|---|---|
| 27.07.10.00 | - Benzen | kg/lít | 3 | — |
| 27.07.20.00 | - Toluen | kg/lít | 0 | — |
| 27.07.30.00 | - Xylen | kg/lít | 3 | — |
| 27.07.40.00 | - Naphthalen | kg/lít | 0 | — |
| 27.07.50.00 | - Các hỗn hợp hydrocarbon thơm khác có từ 65% thể tích trở lên (kể cả lượng hao hụt) được chưng cất ở nhiệt độ 250oC theo phương pháp ISO 3405 (tương đương phương pháp ASTM D 86) | kg/lít | 0 | — |
| 27.07.91.00 | - - Dầu creosote | kg/lít | 0 | — |
| 27.07.99.10 | - - - Nguyên liệu để sản xuất than đen(SEN) | kg/lít | 0 | — |
| 27.07.99.90 | - - - Loại khác | kg/lít | 0 | — |