Nhóm 2621
Xỉ và tro khác, kể cả tro tảo biển (tảo bẹ); tro và cặn từ quá trình đốt rác thải đô thị
Other slag and ash, including seaweed ash (kelp); ash and residues from the incineration of municipal waste
Mã HS chi tiết (3 mã)
| Mã HS | Mô tả | Đơn vị | MFN (%) | VAT (%) |
|---|---|---|---|---|
| 26.21.10.00 | - Tro và cặn từ quá trình đốt rác thải đô thị | kg | 10 | — |
| 26.21.90.10 | - - Các muối kali thô thu được từ cặn mật củ cải đường trong công nghiệp sản xuất đường (SEN) | kg | 10 | — |
| 26.21.90.90 | - - Loại khác | kg | 10 | — |