Nhóm 2620
Xỉ, tro và cặn (trừ loại thu được từ quá trình sản xuất sắt hoặc thép), có chứa kim loại, arsen hoặc các hợp chất của chúng
Slag, ash and residues (other than from the manufacture of iron or steel) containing metals, arsenic or their compounds
Mã HS chi tiết (10 mã)
| Mã HS | Mô tả | Đơn vị | MFN (%) | VAT (%) |
|---|---|---|---|---|
| 26.20.11.00 | - - Kẽm tạp chất cứng (sten tráng kẽm) | kg | 10 | — |
| 26.20.19.00 | - - Loại khác | kg | 10 | — |
| 26.20.21.00 | - - Cặn của xăng pha chì và cặn của hợp chất chì chống kích nổ | kg | 10 | — |
| 26.20.29.00 | - - Loại khác | kg | 10 | — |
| 26.20.30.00 | - Chứa chủ yếu là đồng | kg | 10 | — |
| 26.20.40.00 | - Chứa chủ yếu là nhôm | kg | 10 | — |
| 26.20.60.00 | - Chứa arsen, thủy ngân, tali hoặc hỗn hợp của chúng, là loại dùng để tách arsen hoặc những kim loại trên hoặc dùng để sản xuất các hợp chất hóa học của chúng | kg | 10 | — |
| 26.20.91.00 | - - Chứa antimon, berily, cađimi, crom hoặc các hỗn hợp của chúng | kg | 10 | — |
| 26.20.99.10 | - - - Xỉ và phần chưa cháy hết (hardhead) của thiếc(SEN) | kg | 10 | — |
| 26.20.99.90 | - - - Loại khác | kg | 10 | — |