Nhóm 2523
Xi măng poóc lăng (1), xi măng nhôm, xi măng xỉ (xốp), xi măng super sulphat và xi măng thủy lực tương tự, đã hoặc chưa pha màu hoặc ở dạng clanhke
Portland cement, aluminous cement, slag cement, supersulphate cement and similar hydraulic cements, whether or not coloured or in the form of clinkers
Mã HS chi tiết (7 mã)
| Mã HS | Mô tả | Đơn vị | MFN (%) | VAT (%) |
|---|---|---|---|---|
| 25.23.10.10 | - - Loại dùng để sản xuất xi măng trắng | kg | 25 | — |
| 25.23.10.90 | - - Loại khác | kg | 25 | — |
| 25.23.21.00 | - - Xi măng trắng, đã hoặc chưa pha màu nhân tạo | kg | 32 | — |
| 25.23.29.10 | - - - Xi măng màu | kg | 32 | — |
| 25.23.29.90 | - - - Loại khác | kg | 32 | — |
| 25.23.30.00 | - Xi măng nhôm | kg | 32 | — |
| 25.23.90.00 | - Xi măng thủy lực khác | kg | 32 | — |