Nhóm 2522
Vôi sống, vôi tôi và vôi thủy lực, trừ oxit canxi và hydroxit canxi thuộc nhóm 28.25
Quicklime, slaked lime and hydraulic lime, other than calcium oxide and hydroxide of heading 28.25
Mã HS chi tiết (3 mã)
| Mã HS | Mô tả | Đơn vị | MFN (%) | VAT (%) |
|---|---|---|---|---|
| 25.22.10.00 | - Vôi sống | kg | 5 | — |
| 25.22.20.00 | - Vôi tôi | kg | 5 | — |
| 25.22.30.00 | - Vôi thủy lực | kg | 5 | — |