Nhóm 2516
Đá granit, đá pocfia, bazan, đá cát kết (sa thạch) và đá khác để làm tượng đài hoặc đá xây dựng, đã hoặc chưa đẽo thô hoặc mới chỉ cắt bằng cưa hoặc cách khác, thành khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông)
Granite, porphyry, basalt, sandstone and other monumental or building stone, whether or not roughly trimmed or merely cut, by sawing or otherwise, into blocks or slabs of a rectangular (including square) shape
Mã HS chi tiết (6 mã)
| Mã HS | Mô tả | Đơn vị | MFN (%) | VAT (%) |
|---|---|---|---|---|
| 25.16.11.00 | - - Thô hoặc đã đẽo thô | kg | 0 | — |
| 25.16.12.10 | - - - Dạng khối (SEN) | kg | 2 | — |
| 25.16.12.20 | - - - Dạng tấm (SEN) | kg | 2 | — |
| 25.16.20.10 | - - Thô hoặc đã đẽo thô | kg | 0 | — |
| 25.16.20.20 | - - Mới chỉ cắt, bằng cưa hoặc cách khác, thành khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông) | kg | 0 | — |
| 25.16.90.00 | - Đá khác để làm tượng đài hoặc làm đá xây dựng | kg | 2 | — |