Nhóm 2501
Muối (kể cả muối thực phẩm và muối đã bị làm biến tính) và natri clorua tinh khiết, có hoặc không ở trong dung dịch nước hoặc có chứa chất chống đóng bánh hoặc chất làm tăng độ chẩy; nước biển
Salt (including table salt and denatured salt) and pure sodium chloride, whether or not in aqueous solution or containing added anti-caking or free-flowing agents; sea water
Mã HS chi tiết (6 mã)
| Mã HS | Mô tả | Đơn vị | MFN (%) | VAT (%) |
|---|---|---|---|---|
| 25.01.00.10 | - Muối thực phẩm | kg | 30 | — |
| 25.01.00.20 | - Muối mỏ chưa chế biến | kg | 30 | — |
| 25.01.00.50 | - Nước biển | kg | 15 | — |
| 25.01.00.91 | - - Có hàm lượng natri clorua trên 60% nhưng dưới 97%, tính theo hàm lượng khô, đã bổ sung thêm i ốt (SEN) | kg | 15 | — |
| 25.01.00.93 | - - Có hàm lượng natri clorua từ 97% trở lên, tính theo hàm lượng khô (SEN) | kg | 15 | — |
| 25.01.00.99 | - - Loại khác | kg | 15 | — |