Nhóm 2301
Bột mịn, bột thô và viên, từ thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ, từ cá hoặc từ động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thủy sinh không xương sống khác, không thích hợp dùng làm thức ăn cho người; tóp mỡ
Flours, meals and pellets, of meat or meat offal, of fish or of crustaceans, molluscs or other aquatic invertebrates, unfit for human consumption; greaves
Mã HS chi tiết (4 mã)
| Mã HS | Mô tả | Đơn vị | MFN (%) | VAT (%) |
|---|---|---|---|---|
| 23.01.10.00 | - Bột mịn, bột thô và viên, từ thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ; tóp mỡ | kg | 0 | — |
| 23.01.20.10 | - - Từ cá, có hàm lượng protein dưới 60% tính theo khối lượng | kg | 0 | — |
| 23.01.20.20 | - - Từ cá, có hàm lượng protein từ 60% trở lên tính theo khối lượng | kg | 0 | — |
| 23.01.20.90 | - - Loại khác | kg | 0 | — |