Gateway Express

Nhóm 2206

Đồ uống đã lên men khác (ví dụ, vang táo, vang lê, vang mật ong, rượu sa kê); hỗn hợp của đồ uống đã lên men và hỗn hợp của đồ uống đã lên men với đồ uống không chứa cồn, chưa chi tiết hoặc ghi ở nơi khác

Other fermented beverages (for example, cider, perry, mead, saké); mixtures of fermented beverages and mixtures of fermented beverages and non-alcoholic beverages, not elsewhere specified or included

Mã HS chi tiết (10 mã)

Mã HS Mô tả Đơn vị MFN (%) VAT (%)
22.06.00.10 - Vang táo hoặc vang lê lít/kg 55
22.06.00.20 - Rượu sa kê (SEN) lít/kg 55
22.06.00.31 - - Loại trong đồ đựng không quá 2 lít (SEN) lít/kg 55
22.06.00.39 - - Loại khác (SEN) lít/kg 55
22.06.00.41 - - Có nồng độ cồn không quá 1,14% tính theo thể tích (SEN) lít/kg 55
22.06.00.49 - - Loại khác (SEN) lít/kg 55
22.06.00.50 - Vang mật ong lít/kg 55
22.06.00.60 - Rượu thu được từ việc lên men nước ép rau hoặc nước ép quả, trừ nước ép nho tươi (SEN) lít/kg 55
22.06.00.91 - - Rượu gạo khác (kể cả rượu gạo bổ)(SEN) lít/kg 55
22.06.00.99 - - Loại khác lít/kg 55