Nhóm 2204
Rượu vang làm từ nho tươi, kể cả rượu vang cao độ; hèm nho trừ loại thuộc nhóm 20.09
Wine of fresh grapes, including fortified wines; grape must other than that of heading 20.09
Mã HS chi tiết (17 mã)
| Mã HS | Mô tả | Đơn vị | MFN (%) | VAT (%) |
|---|---|---|---|---|
| 22.04.10.00 | - Rượu vang nổ (1) | lít/kg | 50 | — |
| 22.04.21.11 | - - - - Có nồng độ cồn không quá 15% tính theo thể tích | lít/kg | 50 | — |
| 22.04.21.13 | - - - - Có nồng độ cồn trên 15% nhưng không quá 23% tính theo thể tích | lít/kg | 50 | — |
| 22.04.21.14 | - - - - Có nồng độ cồn trên 23% tính theo thể tích | lít/kg | 50 | — |
| 22.04.21.21 | - - - - Có nồng độ cồn không quá 15% tính theo thể tích | lít/kg | 50 | — |
| 22.04.21.22 | - - - - Có nồng độ cồn trên 15% tính theo thể tích | lít/kg | 50 | — |
| 22.04.22.11 | - - - - Có nồng độ cồn không quá 15% tính theo thể tích | lít/kg | 50 | — |
| 22.04.22.12 | - - - - Có nồng độ cồn trên 15% nhưng không quá 23% tính theo thể tích | lít/kg | 50 | — |
| 22.04.22.13 | - - - - Có nồng độ cồn trên 23% tính theo thể tích | lít/kg | 50 | — |
| 22.04.22.21 | - - - - Có nồng độ cồn không quá 15% tính theo thể tích | lít/kg | 50 | — |
| 22.04.22.22 | - - - - Có nồng độ cồn trên 15% tính theo thể tích | lít/kg | 50 | — |
| 22.04.29.11 | - - - - Có nồng độ cồn không quá 15% tính theo thể tích | lít/kg | 50 | — |
| 22.04.29.12 | - - - - Có nồng độ cồn trên 15% tính theo thể tích | lít/kg | 50 | — |
| 22.04.29.21 | - - - - Có nồng độ cồn không quá 15% tính theo thể tích | lít/kg | 50 | — |
| 22.04.29.22 | - - - - Có nồng độ cồn trên 15% tính theo thể tích | lít/kg | 50 | — |
| 22.04.30.10 | - - Có nồng độ cồn không quá 15% tính theo thể tích | lít/kg | 50 | — |
| 22.04.30.20 | - - Có nồng độ cồn trên 15% tính theo thể tích | lít/kg | 50 | — |