Nhóm 2202
Nước, kể cả nước khoáng và nước có ga, đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc hương liệu, và đồ uống không chứa cồn khác, không bao gồm nước quả ép, nước ép từ quả hạch (nut) hoặc nước rau ép thuộc nhóm 20.09
Waters, including mineral waters and aerated waters, containing added sugar or other sweetening matter or flavoured, and other non-alcoholic beverages, not including fruit, nut or vegetable juices of heading 20.09
Mã HS chi tiết (10 mã)
| Mã HS | Mô tả | Đơn vị | MFN (%) | VAT (%) |
|---|---|---|---|---|
| 22.02.10.20 | - - Nước tăng lực có hoặc không có ga(SEN) | lít/kg | 35 | — |
| 22.02.10.30 | - - Nước khoáng xô đa hoặc nước có ga, loại khác, có hương liệu | lít/kg | 35 | — |
| 22.02.10.90 | - - Loại khác | lít/kg | 35 | — |
| 22.02.91.00 | - - Bia không cồn | lít/kg | 20 | — |
| 22.02.99.10 | - - - Đồ uống chứa sữa tiệt trùng có hương liệu | lít/kg | 30 | — |
| 22.02.99.20 | - - - Đồ uống sữa đậu nành | lít/kg | 30 | — |
| 22.02.99.30 | - - - Đồ uống từ nước dừa (SEN) | lít/kg | 30 | — |
| 22.02.99.40 | - - - Đồ uống có chứa cà phê hoặc đồ uống có hương liệu cà phê | lít/kg | 20 | — |
| 22.02.99.50 | - - - Đồ uống không có ga khác dùng ngay được không cần pha loãng | lít/kg | 30 | — |
| 22.02.99.90 | - - - Loại khác | lít/kg | 20 | — |