Nhóm 2103
Nước xốt và các chế phẩm làm nước xốt; đồ gia vị hỗn hợp và bột canh hỗn hợp; bột mịn và bột thô từ hạt mù tạt và mù tạt đã chế biến
Sauces and preparations therefor; mixed condiments and mixed seasonings; mustard flour and meal and prepared mustard
Mã HS chi tiết (9 mã)
| Mã HS | Mô tả | Đơn vị | MFN (%) | VAT (%) |
|---|---|---|---|---|
| 21.03.10.00 | - Nước xốt đậu tương | kg | 32 | — |
| 21.03.20.00 | - Ketchup cà chua và nước xốt cà chua khác | kg | 35 | — |
| 21.03.30.00 | - Bột mù tạt mịn, bột mù tạt thô và mù tạt đã chế biến | kg | 35 | — |
| 21.03.90.11 | - - - Tương ớt | kg | 30 | — |
| 21.03.90.12 | - - - Nước mắm | kg | 32 | — |
| 21.03.90.13 | - - - Nước xốt loại khác | kg | 20 | — |
| 21.03.90.19 | - - - Loại khác | kg | 20 | — |
| 21.03.90.21 | - - - Mắm tôm (mắm ruốc) kể cả belachan (blachan) (SEN) | kg | 30 | — |
| 21.03.90.29 | - - - Loại khác | kg | 30 | — |