Nhóm 2009
Các loại nước ép trái cây hoặc nước ép từ quả hạch (nut) (kể cả hèm nho và nước dừa) và nước rau ép, chưa lên men và chưa pha thêm rượu, đã hoặc chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác
Fruit or nut juices (including grape must and coconut water) and vegetable juices, unfermented and not containing added spirit, whether or not containing added sugar or other sweetening matter
Mã HS chi tiết (25 mã)
| Mã HS | Mô tả | Đơn vị | MFN (%) | VAT (%) |
|---|---|---|---|---|
| 20.09.11.00 | - - Đông lạnh | kg/lít | 20 | — |
| 20.09.12.00 | - - Không đông lạnh, với trị giá Brix không quá 20 | kg/lít | 30 | — |
| 20.09.19.00 | - - Loại khác | kg/lít | 30 | — |
| 20.09.21.00 | - - Với trị giá Brix không quá 20 | kg/lít | 35 | — |
| 20.09.29.00 | - - Loại khác | kg/lít | 35 | — |
| 20.09.31.00 | - - Với trị giá Brix không quá 20 | kg/lít | 35 | — |
| 20.09.39.00 | - - Loại khác | kg/lít | 35 | — |
| 20.09.41.00 | - - Với trị giá Brix không quá 20 | kg/lít | 35 | — |
| 20.09.49.00 | - - Loại khác | kg/lít | 35 | — |
| 20.09.50.00 | - Nước cà chua ép | kg/lít | 35 | — |
| 20.09.61.00 | - - Với trị giá Brix không quá 30 | kg/lít | 35 | — |
| 20.09.69.00 | - - Loại khác | kg/lít | 30 | — |
| 20.09.71.00 | - - Với trị giá Brix không quá 20 | kg/lít | 30 | — |
| 20.09.79.00 | - - Loại khác | kg/lít | 25 | — |
| 20.09.81.10 | - - - Phù hợp dùng cho trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏ | kg/lít | 25 | — |
| 20.09.81.90 | - - - Loại khác | kg/lít | 25 | — |
| 20.09.89.10 | - - - Nước ép từ quả lý chua đen | kg/lít | 25 | — |
| 20.09.89.20 | - - - Nước dừa (SEN) | kg/lít | 25 | — |
| 20.09.89.30 | - - - Nước dừa cô đặc (SEN) | kg/lít | 25 | — |
| 20.09.89.40 | - - - Nước xoài ép cô đặc | kg/lít | 25 | — |
| 20.09.89.91 | - - - - Phù hợp dùng cho trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏ | kg/lít | 25 | — |
| 20.09.89.99 | - - - - Loại khác | kg/lít | 25 | — |
| 20.09.90.10 | - - Phù hợp dùng cho trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏ | kg/lít | 25 | — |
| 20.09.90.91 | - - - Dùng ngay được | kg/lít | 25 | — |
| 20.09.90.99 | - - - Loại khác | kg/lít | 25 | — |