Nhóm 2007
Mứt, thạch trái cây, mứt từ quả thuộc chi cam quýt, quả hoặc quả hạch (nuts) dạng nghiền (purée) và dạng nhão, thu được từ quá trình đun nấu, đã hoặc chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác
Jams, fruit jellies, marmalades, fruit or nut purée and fruit or nut pastes, obtained by cooking, whether or not containing added sugar or other sweetening matter
Mã HS chi tiết (6 mã)
| Mã HS | Mô tả | Đơn vị | MFN (%) | VAT (%) |
|---|---|---|---|---|
| 20.07.10.00 | - Chế phẩm đồng nhất | kg | 35 | — |
| 20.07.91.00 | - - Từ quả thuộc chi cam quýt | kg | 35 | — |
| 20.07.99.10 | - - - Trái cây dạng nhão, trừ xoài, dứa hoặc dâu tây dạng nhão | kg | 40 | — |
| 20.07.99.20 | - - - Mứt và thạch trái cây | kg | 40 | — |
| 20.07.99.30 | - - - Xoài nghiền (Mango purée) (SEN) | kg | 40 | — |
| 20.07.99.90 | - - - Loại khác | kg | 40 | — |