Nhóm 2001
Rau, quả, quả hạch (nuts) và các phần ăn được khác của cây, đã chế biến hoặc bảo quản bằng giấm hoặc axit axetic
Vegetables, fruit, nuts and other edible parts of plants, prepared or preserved by vinegar or acetic acid
Mã HS chi tiết (3 mã)
| Mã HS | Mô tả | Đơn vị | MFN (%) | VAT (%) |
|---|---|---|---|---|
| 20.01.10.00 | - Dưa chuột và dưa chuột ri | kg | 40 | — |
| 20.01.90.10 | - - Hành tây | kg | 35 | — |
| 20.01.90.90 | - - Loại khác | kg | 35 | — |