Nhóm 1904
Thực phẩm chế biến thu được từ quá trình rang hoặc nổ ngũ cốc hoặc các sản phẩm ngũ cốc (ví dụ mảnh ngô được chế biến từ bột ngô (corn flakes)); ngũ cốc (trừ ngô), ở dạng hạt hoặc dạng mảnh hoặc đã làm thành dạng hạt khác (trừ bột, tấm và bột thô), đã làm chín sơ hoặc chế biến cách khác, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
Prepared foods obtained by the swelling or roasting of cereals or cereal products (for example, corn flakes); cereals (other than maize (corn)), in grain form or in the form of flakes or other worked grains (except flour, groats and meal), pre-cooked or otherwise prepared, not elsewhere specified or included
Mã HS chi tiết (7 mã)
| Mã HS | Mô tả | Đơn vị | MFN (%) | VAT (%) |
|---|---|---|---|---|
| 19.04.10.10 | - - Chứa ca cao | kg | 15 | — |
| 19.04.10.90 | - - Loại khác | kg | 15 | — |
| 19.04.20.10 | - - Thực phẩm chế biến từ mảnh ngũ cốc chưa rang | kg | 35 | — |
| 19.04.20.90 | - - Loại khác | kg | 35 | — |
| 19.04.30.00 | - Lúa mì bulgur (1) | kg | 35 | — |
| 19.04.90.10 | - - Các chế phẩm từ gạo, kể cả gạo đã nấu chín sơ | kg | 35 | — |
| 19.04.90.90 | - - Loại khác | kg | 20 | — |