Nhóm 1902
Sản phẩm từ bột nhào (pasta), đã hoặc chưa làm chín hoặc nhồi (thịt hoặc các chất khác) hoặc chế biến cách khác, như spaghetti, macaroni, mì sợi (noodle), mì dẹt (lasagne), gnocchi, ravioli, cannelloni; couscous, đã hoặc chưa chế biến
Pasta, whether or not cooked or stuffed (with meat or other substances) or otherwise prepared, such as spaghetti, macaroni, noodles, lasagne, gnocchi, ravioli, cannelloni; couscous, whether or not prepared
Mã HS chi tiết (13 mã)
| Mã HS | Mô tả | Đơn vị | MFN (%) | VAT (%) |
|---|---|---|---|---|
| 19.02.11.00 | - - Có chứa trứng | kg | 40 | — |
| 19.02.19.20 | - - - Mì, bún làm từ gạo (kể cả bee hoon) | kg | 40 | — |
| 19.02.19.30 | - - - Miến | kg | 20 | — |
| 19.02.19.40 | - - - Mì khác | kg | 20 | — |
| 19.02.19.90 | - - - Loại khác | kg | 20 | — |
| 19.02.20.10 | - - Được nhồi thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ | kg | 40 | — |
| 19.02.20.30 | - - Được nhồi cá, động vật giáp xác hoặc động vật thân mềm | kg | 40 | — |
| 19.02.20.90 | - - Loại khác | kg | 40 | — |
| 19.02.30.20 | - - Mì, bún làm từ gạo (kể cả bee hoon) | kg | 35 | — |
| 19.02.30.30 | - - Miến | kg | 35 | — |
| 19.02.30.40 | - - Mì ăn liền khác | kg | 30 | — |
| 19.02.30.90 | - - Loại khác | kg | 35 | — |
| 19.02.40.00 | - Couscous | kg | 40 | — |