Nhóm 1702
Đường khác, kể cả đường lactoza, mantoza, glucoza và fructoza, tinh khiết về mặt hóa học, ở thể rắn; xirô đường chưa pha thêm hương liệu hoặc chất màu; mật ong nhân tạo, đã hoặc chưa pha trộn với mật ong tự nhiên; đường caramen
Other sugars, including chemically pure lactose, maltose, glucose and fructose, in solid form; sugar syrups not containing added flavouring or colouring matter; artificial honey, whether or not mixed with natural honey; caramel
Mã HS chi tiết (18 mã)
| Mã HS | Mô tả | Đơn vị | MFN (%) | VAT (%) |
|---|---|---|---|---|
| 17.02.11.00 | - - Có hàm lượng lactoza khan từ 99% trở lên, tính theo khối lượng chất khô | kg | 0 | — |
| 17.02.19.00 | - - Loại khác | kg | 0 | — |
| 17.02.20.00 | - Đường từ cây thích (maple) và xirô từ cây thích | kg | 10 | — |
| 17.02.30.10 | - - Glucoza | kg | 15 | — |
| 17.02.30.20 | - - Xirô glucoza | kg | 15 | — |
| 17.02.40.00 | - Glucoza và xirô glucoza, chứa hàm lượng fructoza ít nhất là 20% nhưng dưới 50% tính theo khối lượng ở thể khô, trừ đường nghịch chuyển | kg | 15 | — |
| 17.02.50.00 | - Fructoza tinh khiết về mặt hóa học | kg | 15 | — |
| 17.02.60.10 | - - Fructoza | kg | 15 | — |
| 17.02.60.20 | - - Xirô fructoza | kg | 15 | — |
| 17.02.90.11 | - - - Mantoza tinh khiết về mặt hóa học | kg | 15 | — |
| 17.02.90.19 | - - - Loại khác | kg | 15 | — |
| 17.02.90.20 | - - Mật ong nhân tạo, đã hoặc chưa pha trộn với mật ong tự nhiên | kg | 15 | — |
| 17.02.90.30 | - - Đường đã pha hương liệu hoặc chất màu (trừ mantoza) | kg | 15 | — |
| 17.02.90.40 | - - Đường caramen | kg | 15 | — |
| 17.02.90.51 | - - - Đường sáp dừa (Coconut sap sugar) (SEN) | kg | 15 | — |
| 17.02.90.59 | - - - Loại khác (SEN) | kg | 15 | — |
| 17.02.90.91 | - - - Xi rô đường | kg | 15 | — |
| 17.02.90.99 | - - - Loại khác | kg | 15 | — |