Nhóm 1701
Đường mía hoặc đường củ cải và đường sucroza tinh khiết về mặt hóa học, ở thể rắn
Cane or beet sugar and chemically pure sucrose, in solid form
Mã HS chi tiết (6 mã)
| Mã HS | Mô tả | Đơn vị | MFN (%) | VAT (%) |
|---|---|---|---|---|
| 17.01.12.00 | - - Đường củ cải | kg | 25 | — |
| 17.01.13.00 | - - Đường mía đã nêu trong Chú giải phân nhóm 2 của Chương này | kg | 25 | — |
| 17.01.14.00 | - - Các loại đường mía khác | kg | 25 | — |
| 17.01.91.00 | - - Đã pha thêm hương liệu hoặc chất màu | kg | 40 | — |
| 17.01.99.10 | - - - Đường đã tinh luyện | kg | 40 | — |
| 17.01.99.90 | - - - Loại khác | kg | 40 | — |