Nhóm 1521
Sáp thực vật (trừ triglyxerit), sáp ong, sáp côn trùng khác và sáp cá nhà táng, đã hoặc chưa tinh chế hoặc pha màu
Vegetable waxes (other than triglycerides), beeswax, other insect waxes and spermaceti, whether or not refined or coloured
Mã HS chi tiết (3 mã)
| Mã HS | Mô tả | Đơn vị | MFN (%) | VAT (%) |
|---|---|---|---|---|
| 15.21.10.00 | - Sáp thực vật | kg | 5 | — |
| 15.21.90.10 | - - Sáp ong và sáp côn trùng khác | kg | 5 | — |
| 15.21.90.20 | - - Sáp cá nhà táng | kg | 3 | — |