Gateway Express

Nhóm 1516

Chất béo và dầu động vật, thực vật hoặc vi sinh vật và các phần phân đoạn của chúng, đã qua hydro hóa, este hóa liên hợp, tái este hóa hoặc elaiđin hóa toàn bộ hoặc một phần, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng chưa chế biến thêm

Animal, vegetable or microbial fats and oils and their fractions, partly or wholly hydrogenated, inter-esterified, re-esterified or elaidinised, whether or not refined, but not further prepared

Mã HS chi tiết (46 mã)

Mã HS Mô tả Đơn vị MFN (%) VAT (%)
15.16.10.20 - - Đã tái este hóa kg/lít 22
15.16.10.90 - - Loại khác kg/lít 22
15.16.20.11 - - - Của đậu tương kg/lít 20
15.16.20.12 - - - Của ngô (maize) kg/lít 25
15.16.20.14 - - - Của dừa kg/lít 30
15.16.20.17 - - - Của lạc kg/lít 25
15.16.20.18 - - - Của hạt lanh kg/lít 25
15.16.20.19 - - - Loại khác kg/lít 25
15.16.20.21 - - - Của quả cọ dầu, dạng thô kg/lít 25
15.16.20.22 - - - Của quả cọ dầu, trừ dạng thô kg/lít 30
15.16.20.23 - - - Của hạt cọ, dạng thô kg/lít 25
15.16.20.24 - - - Của hạt cọ, đã tinh chế, tẩy và khử mùi (RBD) kg/lít 30
15.16.20.25 - - - Của olein hạt cọ, dạng thô kg/lít 25
15.16.20.26 - - - Của olein hạt cọ, đã tinh chế, tẩy và khử mùi (RBD) kg/lít 25
15.16.20.29 - - - Loại khác kg/lít 25
15.16.20.31 - - - Của lạc; của dừa; của đậu tương kg/lít 30
15.16.20.32 - - - Của hạt lanh kg/lít 25
15.16.20.33 - - - Của ô liu kg/lít 25
15.16.20.34 - - - Của quả cọ dầu (SEN) kg/lít 30
15.16.20.35 - - - Của hạt cọ (SEN) kg/lít 30
15.16.20.39 - - - Loại khác kg/lít 30
15.16.20.41 - - - Của hạt thầu dầu (sáp opal) kg/lít 30
15.16.20.42 - - - Của dừa kg/lít 30
15.16.20.43 - - - Của lạc kg/lít 30
15.16.20.44 - - - Của hạt lanh kg/lít 25
15.16.20.45 - - - Của ô liu kg/lít 25
15.16.20.46 - - - Của quả cọ dầu (SEN) kg/lít 30
15.16.20.47 - - - Của hạt cọ (SEN) kg/lít 30
15.16.20.48 - - - Của đậu tương kg/lít 25
15.16.20.49 - - - Loại khác kg/lít 30
15.16.20.51 - - - Của hạt lanh kg/lít 25
15.16.20.52 - - - Của ô liu kg/lít 25
15.16.20.53 - - - Của đậu tương kg/lít 25
15.16.20.54 - - - Của lạc, cọ dầu hoặc dừa kg/lít 30
15.16.20.59 - - - Loại khác kg/lít 30
15.16.20.61 - - - Dạng thô kg/lít 25
15.16.20.62 - - - Đã tinh chế, tẩy và khử mùi (RBD) kg/lít 25
15.16.20.69 - - - Loại khác kg/lít 25
15.16.20.91 - - - Stearin cọ, có chỉ số iốt trên 48 kg/lít 30
15.16.20.92 - - - Của hạt lanh kg/lít 25
15.16.20.93 - - - Của ô liu kg/lít 25
15.16.20.94 - - - Của đậu tương kg/lít 25
15.16.20.96 - - - Stearin hạt cọ đã tinh chế, tẩy và khử mùi (RBD) kg/lít 25
15.16.20.98 - - - Của lạc, của cọ dầu hoặc của dừa kg/lít 30
15.16.20.99 - - - Loại khác kg/lít 30
15.16.30.00 - Chất béo và dầu vi sinh vật và các phần phân đoạn của chúng kg/lít 30