Nhóm 1511
Dầu cọ và các phần phân đoạn của dầu cọ, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa học. (SEN)
Palm oil and its fractions, whether or not refined, but not chemically modified
Mã HS chi tiết (10 mã)
| Mã HS | Mô tả | Đơn vị | MFN (%) | VAT (%) |
|---|---|---|---|---|
| 15.11.10.00 | - Dầu thô | kg/lít | 5 | — |
| 15.11.90.20 | - - Dầu tinh chế | kg/lít | 30 | — |
| 15.11.90.31 | - - - - Có chỉ số iốt từ 30 trở lên, nhưng dưới 40 | kg/lít | 30 | — |
| 15.11.90.32 | - - - - Loại khác | kg/lít | 30 | — |
| 15.11.90.36 | - - - - Đóng gói với khối lượng tịnh không quá 25kg | kg/lít | 30 | — |
| 15.11.90.37 | - - - - Loại khác, có chỉ số iốt từ 55 trở lên, nhưng dưới 60 | kg/lít | 30 | — |
| 15.11.90.39 | - - - - Loại khác | kg/lít | 30 | — |
| 15.11.90.41 | - - - Các phần phân đoạn thể rắn (SEN) | kg/lít | 7 | — |
| 15.11.90.42 | - - - Loại khác, đóng gói với khối lượng tịnh không quá 25kg (SEN) | kg/lít | 7 | — |
| 15.11.90.49 | - - - Loại khác (SEN) | kg/lít | 7 | — |