Nhóm 1501
Mỡ lợn (kể cả mỡ từ mỡ lá và mỡ khổ) và mỡ gia cầm, trừ các loại thuộc nhóm 02.09 hoặc 15.03
Pig fat (including lard) and poultry fat, other than that of heading 02.09 or 15.03
Mã HS chi tiết (3 mã)
| Mã HS | Mô tả | Đơn vị | MFN (%) | VAT (%) |
|---|---|---|---|---|
| 15.01.10.00 | - Mỡ lợn từ mỡ lá và mỡ khổ | kg | 10 | — |
| 15.01.20.00 | - Mỡ lợn khác | kg | 10 | — |
| 15.01.90.00 | - Loại khác | kg | 10 | — |