Gateway Express

Nhóm 1401

Nguyên liệu thực vật chủ yếu dùng để tết bện (như: tre, song, mây, sậy, liễu gai, cây bấc, cọ sợi, các loại rơm, rạ ngũ cốc đã làm sạch, tẩy trắng hoặc đã nhuộm và vỏ cây đoạn)

Vegetable materials of a kind used primarily for plaiting (for example, bamboos, rattans, reeds, rushes, osier, raffia, cleaned, bleached or dyed cereal straw, and lime bark)

Mã HS chi tiết (7 mã)

Mã HS Mô tả Đơn vị MFN (%) VAT (%)
14.01.10.00 - Tre kg 5
14.01.20.10 - - Nguyên cây kg 5
14.01.20.21 - - - Đường kính không quá 12 mm (SEN) kg 5
14.01.20.29 - - - Loại khác (SEN) kg 5
14.01.20.30 - - Vỏ (cật) đã tách (SEN) kg 5
14.01.20.90 - - Loại khác kg 5
14.01.90.00 - Loại khác kg 5