Nhóm 1302
Nhựa và các chiết xuất từ thực vật; chất pectic, muối của axit pectinic và muối của axit pectic; thạch rau câu (agar-agar) và các chất nhầy và các chất làm đặc, làm dày khác, đã hoặc chưa cải biến, thu được từ các sản phẩm thực vật
Vegetable saps and extracts; pectic substances, pectinates and pectates; agar-agar and other mucilages and thickeners, whether or not modified, derived from vegetable products
Mã HS chi tiết (17 mã)
| Mã HS | Mô tả | Đơn vị | MFN (%) | VAT (%) |
|---|---|---|---|---|
| 13.02.11.10 | - - - Bột thuốc phiện (Pulvis opii) | kg | 5 | — |
| 13.02.11.90 | - - - Loại khác | kg | 5 | — |
| 13.02.12.00 | - - Từ cam thảo | kg | 5 | — |
| 13.02.13.00 | - - Từ hoa bia (hublong) | kg | 5 | — |
| 13.02.14.00 | - - Từ cây ma hoàng | kg | 5 | — |
| 13.02.19.20 | - - - Chiết xuất và cồn thuốc của cây gai dầu | kg | 5 | — |
| 13.02.19.40 | - - - Nhựa và các chiết xuất thực vật từ hoa cúc hoặc rễ cây có chứa rotenone | kg | 5 | — |
| 13.02.19.50 | - - - Sơn mài (sơn mài tự nhiên) | kg | 5 | — |
| 13.02.19.90 | - - - Loại khác | kg | 5 | — |
| 13.02.20.00 | - Chất pectic, muối của axit pectinic và muối của axit pectic | kg | 5 | — |
| 13.02.31.00 | - - Thạch rau câu (agar-agar) | kg | 5 | — |
| 13.02.32.00 | - - Chất nhầy và chất làm đặc, làm dày, đã hoặc chưa biến đổi, thu được từ quả minh quyết (1), hạt minh quyết (1) hoặc hạt guar | kg | 5 | — |
| 13.02.39.11 | - - - - Dạng bột, tinh chế một phần (SEN) | kg | 5 | — |
| 13.02.39.12 | - - - - Dạng bột, đã tinh chế (SEN) | kg | 5 | — |
| 13.02.39.13 | - - - - Carrageen dạng mảnh đã xử lý kiềm (ATCC) (SEN) | kg | 5 | — |
| 13.02.39.19 | - - - - Loại khác | kg | 5 | — |
| 13.02.39.90 | - - - Loại khác | kg | 5 | — |