Nhóm 1301
Nhựa cánh kiến đỏ; gôm tự nhiên, nhựa cây, nhựa gôm và nhựa dầu tự nhiên (ví dụ, nhựa thơm từ cây balsam)
Lac; natural gums, resins, gum-resins and oleoresins (for example, balsams)
Mã HS chi tiết (4 mã)
| Mã HS | Mô tả | Đơn vị | MFN (%) | VAT (%) |
|---|---|---|---|---|
| 13.01.20.00 | - Gôm Ả rập | kg | 5 | — |
| 13.01.90.30 | - - Nhựa cây gai dầu | kg | 5 | — |
| 13.01.90.40 | - - Nhựa cánh kiến đỏ | kg | 5 | — |
| 13.01.90.90 | - - Loại khác | kg | 5 | — |