Nhóm 1212
Quả minh quyết (1), rong biển và các loại tảo khác, củ cải đường (sugar beet) và mía đường, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc khô, đã hoặc chưa nghiền; hạt và nhân của hạt và các sản phẩm thực vật khác (kể cả rễ rau diếp xoăn chưa rang thuộc loài Cichorium intybus satibium) chủ yếu dùng làm thức ăn cho người, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
Locust beans, seaweeds and other algae, sugar beet and sugar cane, fresh, chilled, frozen or dried, whether or not ground; fruit stones and kernels and other vegetable products (including unroasted chicory roots of the variety Cichorium intybus sativum) of a kind used primarily for human consumption, not elsewhere specified or included
Mã HS chi tiết (16 mã)
| Mã HS | Mô tả | Đơn vị | MFN (%) | VAT (%) |
|---|---|---|---|---|
| 12.12.21.11 | - - - - Eucheuma spinosum(SEN) | kg | 10 | — |
| 12.12.21.12 | - - - - Eucheuma cottonii (SEN) | kg | 10 | — |
| 12.12.21.13 | - - - - Gracilaria spp. | kg | 10 | — |
| 12.12.21.19 | - - - - Loại khác | kg | 10 | — |
| 12.12.21.90 | - - - Loại khác | kg | 10 | — |
| 12.12.29.11 | - - - - Loại dùng làm dược phẩm | kg | 10 | — |
| 12.12.29.19 | - - - - Loại khác | kg | 10 | — |
| 12.12.29.20 | - - - Loại khác, tươi, ướp lạnh hoặc khô | kg | 10 | — |
| 12.12.29.30 | - - - Loại khác, đông lạnh | kg | 10 | — |
| 12.12.91.00 | - - Củ cải đường | kg | 10 | — |
| 12.12.92.00 | - - Quả minh quyết (carob) (1) | kg | 10 | — |
| 12.12.93.10 | - - - Phù hợp để làm giống | kg | 0 | — |
| 12.12.93.90 | - - - Loại khác | kg | 10 | — |
| 12.12.94.00 | - - Rễ rau diếp xoăn | kg | 10 | — |
| 12.12.99.10 | - - - Hạt và nhân hạt của quả mơ, đào (kể cả xuân đào) hoặc mận (SEN) | kg | 10 | — |
| 12.12.99.90 | - - - Loại khác | kg | 10 | — |