Nhóm 1211
Các loại cây và các bộ phận của cây (kể cả hạt và quả), chủ yếu dùng làm nước hoa, làm dược phẩm hoặc thuốc trừ sâu, thuốc diệt nấm hoặc các mục đích tương tự, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc khô, đã hoặc chưa cắt, nghiền hoặc xay thành bột
Plants and parts of plants (including seeds and fruits), of a kind used primarily in perfumery, in pharmacy or for insecticidal, fungicidal or similar purposes, fresh, chilled, frozen or dried, whether or not cut, crushed or powdered
Mã HS chi tiết (20 mã)
| Mã HS | Mô tả | Đơn vị | MFN (%) | VAT (%) |
|---|---|---|---|---|
| 12.11.20.10 | - - Tươi hoặc khô | kg | 5 | — |
| 12.11.20.90 | - - Loại khác | kg | 5 | — |
| 12.11.30.00 | - Lá coca | kg | 5 | — |
| 12.11.40.00 | - Thân cây anh túc | kg | 0 | — |
| 12.11.50.00 | - Cây ma hoàng | kg | 5 | — |
| 12.11.60.00 | - Vỏ cây anh đào Châu Phi (Prunus africana) | kg | 5 | — |
| 12.11.90.11 | - - - Cây gai dầu, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột | kg | 5 | — |
| 12.11.90.12 | - - - Cây gai dầu, ở dạng khác | kg | 5 | — |
| 12.11.90.13 | - - - Rễ cây ba gạc hoa đỏ (SEN) | kg | 5 | — |
| 12.11.90.15 | - - - Rễ cây cam thảo | kg | 5 | — |
| 12.11.90.17 | - - - Loại khác, tươi hoặc khô, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột | kg | 5 | — |
| 12.11.90.18 | - - - Loại khác, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột | kg | 5 | — |
| 12.11.90.19 | - - - Loại khác | kg | 5 | — |
| 12.11.90.91 | - - - Cây kim cúc, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột | kg | 5 | — |
| 12.11.90.92 | - - - Cây kim cúc, ở dạng khác | kg | 5 | — |
| 12.11.90.94 | - - - Mảnh gỗ đàn hương | kg | 5 | — |
| 12.11.90.95 | - - - Mảnh gỗ trầm hương (Gaharu) (SEN) | kg | 5 | — |
| 12.11.90.97 | - - - Vỏ cây persea (Persea Kurzii Kosterm) (SEN) | kg | 0 | — |
| 12.11.90.98 | - - - Loại khác, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột | kg | 5 | — |
| 12.11.90.99 | - - - Loại khác | kg | 5 | — |